Chuyển đến nội dung
鞭打

biāndǎ

Hán Việt: TIÊN ĐẢ

Động từ

1Động từ

  1. dùng roi đánh
  2. quất roi
  3. đánh đòn

Ví dụ

  1. 狠毒的地主用皮鞭鞭打贫苦的农民。

    Hěndú de dìzhǔ yòng píbiān biāndǎ pínkǔ de nóngmín.Tên địa chủ độc ác dùng roi da quất đánh người nông dân nghèo khổ.

  2. 狂风暴雨如同鞭子一样鞭打着行人的脸。

    Kuángfēng-bàoyǔ rútóng biānzi yíyàng biāndǎ zhe xíngrén de liǎn.Mưa bão cuồng phong như những chiếc roi quất vào mặt người đi đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭到鞭打 zāodào biāndǎbị quất roi, bị đánh đòn
  • 无情鞭打 wúqíng biāndǎquất roi tàn nhẫn
  • 严厉鞭打 yánlì biāndǎđánh phạt nặng nề
  • 用皮鞭鞭打 yòng píbiān biāndǎdùng roi da đánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用鞭子抽打。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + công cụ + 鞭打 + đối tượng

dùng dụng cụ gì đó để đánh quất ai. VD: 用皮带鞭打 – dùng dây lưng quất đánh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鞭
打

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1