Chuyển đến nội dung
音像

yīnxiàng

Hán Việt: ÂM TƯỢNG

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. âm thanh và hình ảnh, băng đĩa
  2. âm thanh và hình ảnh, nghe nhìn

Ví dụ

  1. 这家音像书店有很多光盘。

    Zhè jiā yīnxiàng shūdiàn yǒu hěn duō guāngpán.Cửa hàng băng đĩa này có rất nhiều đĩa quang.

  2. 他喜欢收藏音像制品。

    Tā xǐhuan shōucáng yīnxiàng zhìpǐn.Anh ấy thích sưu tầm các sản phẩm nghe nhìn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 音像制品 yīnxiàng zhìpǐnsản phẩm nghe nhìn / băng đĩa
  • 音像店 yīnxiàngdiàncửa hàng băng đĩa
  • 音像资料 yīnxiàng zīliàotư liệu nghe nhìn
  • 音像设备 yīnxiàng shèbèithiết bị âm thanh hình ảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

录音和录像的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

音像 + danh từ

Đóng vai trò định ngữ chỉ lĩnh vực nghe nhìn/băng đĩa. VD: 音像市场。– Thị trường băng đĩa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

音
像

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1