1Phó từ
- nhân đà
- thừa thế
- nương theo thế
Ví dụ
Tā qīngqīng yì tuī, shùnshì jiāng duìfāng shuāidǎo zài dì.Anh ấy đẩy nhẹ một cái, nương theo thế quật ngã đối phương xuống đất.
Miànduì duìfāng de měnggōng, tā shùnshì hòutuì le yí bù yǐ bì qí fēngmáng.Đối mặt với đợt tấn công mãnh liệt của đối thủ, anh ấy nương thế lùi lại một bước để tránh mũi nhọn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
趁着某种势头或顺着情势。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顺势 + động từ
làm phó từ đứng trước động từ, biểu thị tận dụng quán tính, tư thế hoặc xu thế có sẵn để tiếp tục hành động. VD: 他顺势接过了皮球。– Anh ấy nhân đà đón lấy quả bóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
