1Hình dung từ
- vừa lòng
- toại nguyện
- như ý
Ví dụ
Zuìjìn gōngzuò hěn shùnxīn, xīnqíng hǎo duō le.
Dạo này công việc rất vừa ý, tâm trạng tốt hơn nhiều rồi.
Rénshēng nánmiǎn huì yùdào cuòzhé, bù kěnéng shìshì shùnxīn.
Đời người khó tránh khỏi gặp trắc trở, không thể việc gì cũng vừa lòng toại nguyện.
Zhù nǐ xīn de yì nián gōngzuò shùnlì, wànshì shùnxīn!
Chúc bạn năm mới công việc thuận lợi, vạn sự như ý!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合乎自己的心愿;称心如意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(过得/感到) + 很顺心
dùng miêu tả trạng thái tâm lý hoặc cuộc sống, công việc suôn sẻ, đúng như ý muốn. VD: 他最近日子过得很顺心。– Dạo này anh ấy sống rất như ý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
