Chuyển đến nội dung
须鲸鬚鯨

xūjīng

Hán Việt: TU KÌNH

Danh từ

Lượng từ: 头、只

1Danh từ

  1. cá voi tấm sừng
  2. cá voi râu

Ví dụ

  1. 须鲸口中没有牙齿,只有梳子一样的鲸须。

    Xūjīng kǒuzhōng méiyǒu yáchǐ, zhǐyǒu shūzi yíyàng de jīngxū.Cá voi tấm sừng không có răng trong miệng, chỉ có tấm sừng như chiếc lược.

  2. 蓝鲸是体型最大的一种须鲸。

    Lánjīng shì tǐxíng zuì dà de yì zhǒng xūjīng.Cá voi xanh là loài cá voi tấm sừng có kích thước lớn nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护须鲸 bǎohù xūjīngbảo vệ cá voi tấm sừng
  • 须鲸亚目 xūjīng yàmùphân bộ cá voi tấm sừng
  • 大型须鲸 dàxíng xūjīngcá voi tấm sừng cỡ lớn
  • 一头须鲸 yì tóu xūjīngmột con cá voi tấm sừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鲸类的一大类,口腔内生有角质鲸须用以滤食小鱼小虾,没有牙齿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一头 + 须鲸

Lượng từ phổ biến cho cá voi nói chung và '须鲸' nói riêng là '头'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

须
鲸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1