1Phó từ
- trước
- sẵn
- sớm
Ví dụ
Rúguǒ yǒu shénme biànhuà, qǐng yùxiān tōngzhī wǒmen.
Nếu có thay đổi gì, xin vui lòng thông báo trước cho chúng tôi.
Wǒmen yīnggāi yùxiān zuò hǎo gè zhǒng yīngjí zhǔnbèi.
Chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng trước mọi biện pháp ứng phó khẩn cấp.
Zhè jiàn shì shéi yě wúfǎ yùxiān liàodào.
Chuyện này không một ai có thể dự liệu trước được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在事情发生或进行之前;事先。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
预先 + động từ
Làm trạng ngữ đứng trước động từ, biểu thị hành vi được thực hiện từ trước thời điểm xảy ra sự việc. VD: 方案已经预先制定好了。– Phương án đã được lập sẵn từ trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
