1Động từ
- làm nóng trước
- sấy nóng trước (thiết bị, máy móc)
- khởi động
- tạo bước đệm
- hâm nóng (hoạt động, sự kiện truyền thông, thị trường)
Ví dụ
Bǎ miànbāo fàng jìn kǎoxiāng qián, xūyào xiān yùrè shí fēnzhōng.
Trước khi cho bánh mì vào lò nướng, cần làm nóng trước mười phút.
Dōngtiān kāichē qián, zuìhǎo ràng fādòngjī yùrè yíxià.
Trước khi lái xe vào mùa đông, tốt nhất nên cho động cơ khởi động làm nóng một chút.
Jīqì zhèngzài yùrè, qǐng shāoděng piànkè.
Máy đang làm nóng trước, xin vui lòng đợi giây lát.
Diànyǐng shàngyìng qián, zhìpiànfāng jǔbàn le duō chǎng yùrè huódòng.
Trước khi phim ra rạp, nhà sản xuất đã tổ chức nhiều hoạt động khởi động hâm nóng.
Gè dà diànshāng píngtái yǐjīng kāishǐ wèi shuāng shíyī yùrè le.
Các sàn thương mại điện tử lớn đã bắt đầu hâm nóng cho ngày lễ độc thân 11/11 rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正式使用前先把机器、工件等加热;比喻在重大活动展开前先进行宣传造势。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + sự kiện + 预热
hâm nóng, tạo sự chú ý trước cho một sự kiện sắp tới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
