1Động từ
- nhận
- tiếp nhận (ý tốt, sự chỉ bảo, chỉ thị...)
Ví dụ
Nǐ de hǎoyì wǒ xīn lǐngshòu le.
Ý tốt của bạn tôi xin ghi nhận trong lòng.
Tā xūxīn lǐngshòu le lǎoshī de pīpíng.
Anh ấy khiêm tốn tiếp thu sự phê bình của thầy giáo.
Wǒmen xīnrán lǐngshòu le zhè xiàng guāngróng de rènwu.
Chúng tôi vui vẻ đón nhận nhiệm vụ vinh quang này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接受(好意、教训、命令等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
领受 + 好意/批评/任务
tiếp nhận ý tốt, lời phê bình hoặc nhiệm vụ được giao. VD: 领受大家的关怀。– Đón nhận sự quan tâm của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
