1Động từ
- nhận tấm lòng, nhận thịnh tình
Ví dụ
Nǐ de hǎoyì wǒ lǐngqíng le, dàn zhè jiàn lǐwù wǒ bù néng shōu.Lòng tốt của bạn tôi xin nhận, nhưng món quà này tôi không thể nhận.
Wǒ zhème fèixīn bāng nǐ, nǐ dào yìdiǎn dōu bù lǐngqíng.Tôi nhọc công giúp bạn như thế, bạn lại chẳng đoái hoài gì đến tấm lòng của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接受对方的情意并表示谢意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
领 + đại từ sở hữu + 情
Từ này là một từ ly hợp, có thể chèn định ngữ vào giữa để biểu thị nhận ân tình của ai. VD: 你的情我领了。– Tấm lòng của bạn tôi xin nhận rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
