1Danh từ
- trưởng ca
- giám sát ca
- tổ trưởng (trong khách sạn, nhà hàng, phân xưởng)
Ví dụ
Tā shì zhè jiā wǔxīngjí jiǔdiàn de cāntīng lǐngbān.
Cô ấy là trưởng ca nhà hàng của khách sạn năm sao này.
Yǒu rènhé wèntí, nǐ kěyǐ zhíjiē xiàng zhíbān lǐngbān fǎnyìng.
Nếu có bất kỳ vấn đề gì, bạn có thể phản ánh trực tiếp với trưởng ca trực.
Lǐngbān zhèngzài xiàng xīn yuángōng jiǎngjiě fúwù guīfàn.
Tổ trưởng đang giảng giải quy chuẩn dịch vụ cho nhân viên mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受单位负责人指派,带领一组人工作的人;某些服务性行业或车间中带领一个班组工作的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 / 做 + 领班
Làm công việc trưởng ca/tổ trưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
