1Động từ
- lĩnh hội
- thưởng thức
- cảm nhận
- hiểu biết sâu sắc
Ví dụ
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ lǐnglüè le dàzìrán de měilì.Chuyến du lịch lần này giúp tôi cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên.
Wǒmen dēngshangle shāndǐng, lǐnglüè le dàzìrán de měilì fēngguāng.Chúng tôi đã leo lên đỉnh núi, thưởng ngoạn phong cảnh tươi đẹp của thiên nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
领会;品味;欣赏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
领略 + 到……的 + danh từ
Cảm nhận hoặc thưởng thức được nét đặc sắc, vẻ đẹp hoặc ý nghĩa của sự vật. Thường mang sắc thái văn nhã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
