1Danh từ
- vùng trời
- không phận (thuộc chủ quyền một quốc gia)
Ví dụ
Jūnjī zhèngzài bǎowèi guójiā de lǐngkōng.
Máy bay quân sự đang bảo vệ vùng trời của tổ quốc.
Rènhé wàiguó fēijī bùdé shànzì jìnrù wǒguó lǐngkōng.
Bất kỳ máy bay nước ngoài nào cũng không được tự ý đi vào không phận nước ta.
Xúnluóduì yánmì jiānkòng zhe lǐngkōng de ānquán.
Đội tuần tra giám sát chặt chẽ an ninh vùng trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个国家领陆和领水上空的空域,国家主权管辖的范围之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
入侵/侵犯 + 领空
Xâm phạm vùng trời thuộc chủ quyền của một quốc gia. VD: 敌机侵犯了我方领空。– Máy bay địch đã xâm phạm không phận của chúng ta.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
