1Động từ
- dẫn đường
- dẫn lái (cho tàu thuyền, máy bay)
- định hướng
Ví dụ
Jīngyàn fēngfù de chuánzhǎng zài qiánmian lǐngháng.
Vị thuyền trưởng dày dạn kinh nghiệm đang dẫn lái phía trước.
Xīnxíng jìshù wèi qǐyè de fāzhǎn lǐngháng.
Công nghệ mới định hướng cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Nà jià fēijī fùzé wèi biānduì lǐngháng.
Chiếc máy bay đó chịu trách nhiệm dẫn đường cho cả đội hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引导船舶或飞机安全航行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng + 领航
Dẫn đường hoặc định hướng phát triển cho một tập thể/mục tiêu nào đó. VD: 创新为时代领航。– Đổi mới sáng tạo dẫn lối cho thời đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
