1Danh từ
- tần số (thống kê học: số lần xuất hiện của một giá trị)
Ví dụ
Qǐng jìsuàn měi gè shùjù chūxiàn de pínshù.
Xin hãy tính tần số xuất hiện của mỗi dữ liệu.
Wǒmen zài tǒngjì túbiǎo zhōng jìlù le gè lèi shāngpǐn de xiāoshòu pínshù.
Chúng tôi đã ghi lại tần số bán ra của từng loại hàng hóa trong biểu đồ thống kê.
Shíyàn jiéguǒ xiǎnshì, gāi xiànxiàng de fāshēng pínshù hěn gāo.
Kết quả thí nghiệm cho thấy tần số xảy ra của hiện tượng này rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
统计学中,某个变量值在样本中出现的次数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
频数 + 分布表/直方图
thuật ngữ thống kê kết hợp thành bảng/biểu đồ phân bố tần số. VD: 频数直方图 – biểu đồ cột tần số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
