1Danh từ
- tần số
- tần suất
Ví dụ
Tā chūchāi de pínlǜ fēicháng gāo.
Tần suất đi công tác của anh ấy rất cao.
Zhège guǎngbō diàntái de fāshè pínlǜ shì duōshǎo?
Tần số phát sóng của đài phát thanh này là bao nhiêu?
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, tā yùndòng de pínlǜ jiǎnshǎo le.
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, tần suất vận động của ông ấy đã giảm đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体每秒振动的次数;单位时间内某种事情发生的次数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的频率 + 高/低
Biểu thị tần suất của một hành động hay sự việc nào đó cao hoặc thấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
