Chuyển đến nội dung
频频頻頻

pínpín

Hán Việt: TẦN TẦN

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. liên tục
  2. dồn dập
  3. liên tiếp

Ví dụ

  1. 他在演讲中频频点头致意。

    Tā zài yǎnjiǎng zhōng pínpín diǎntóu zhìyì.Trong bài diễn thuyết, ông liên tục gật đầu chào.

  2. 这家公司近来频频传来好消息。

    Zhè jiā gōngsī jìnlái pínpín chuánlái hǎo xiāoxi.Công ty này gần đây liên tục đón nhận tin vui.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 频频点头 pínpín diǎntóugật đầu lia lịa
  • 频频举杯 pínpín jǔbēiliên tục nâng ly
  • 频频发生 pínpín fāshēngxảy ra liên tiếp
  • 频频出现 pínpín chūxiànxuất hiện dồn dập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

屡次;连续不断地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

频频 + động từ

Chỉ một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong khoảng thời gian ngắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

频
频

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1