Chuyển đến nội dung
偶尔偶爾

ǒu’ěr

Hán Việt: NGẪU NHĨ

HSK4

1Phó từ

  1. thỉnh thoảng
  2. đôi khi

Ví dụ

  1. 我偶尔会去图书馆看书。

    Wǒ ǒu’ěr huì qù túshūguǎn kànshū.

    Tôi thỉnh thoảng mới đến thư viện đọc sách.

  2. 他工作很忙,只是偶尔给家里打电话。

    Tā gōngzuò hěn máng, zhǐshì ǒu'ěr gěi jiālǐ dǎ diànhuà.

    Anh ấy công việc rất bận, chỉ thỉnh thoảng mới gọi điện về nhà.

  3. 我们偶尔在周末去爬山。

    Wǒmen ǒu'ěr zài zhōumò qù páshān.

    Chúng tôi thỉnh thoảng đi leo núi vào cuối tuần.

2Phó từ, tính từ

  1. thỉnh thoảng, đôi khi

Ví dụ

  1. 我平时很忙,偶尔才做饭。

    Wǒ píngshí hěn máng, ǒu'ěr cái zuò fàn.

    Ngày thường mình rất bận, thỉnh thoảng mới nấu cơm.

  2. 森林里偶尔能看到野猪。

    Sēnlín lǐ ǒu'ěr néng kàndào yězhū.

    Trong rừng thỉnh thoảng có thể nhìn thấy lợn rừng.

    Từ mục 野猪

  3. 我们偶尔一起去公园跑步。

    Wǒmen ǒu'ěr yìqǐ qù gōngyuán pǎobù.

    Thỉnh thoảng chúng tôi cùng nhau ra công viên chạy bộ.

    Trong bài: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偶尔听听音乐 ǒu'ěr tīngting yīnyuèthỉnh thoảng nghe nhạc
  • 偶尔联系 ǒu'ěr liánxìthỉnh thoảng liên lạc
  • 只是偶尔 zhǐshì ǒu'ěrchỉ thỉnh thoảng
  • 偶尔发生 ǒu'ěr fāshēngthỉnh thoảng xảy ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

间或;有时候;不经常。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偶尔 + động từ / cụm động từ

Biểu thị hành động thỉnh thoảng, không thường xuyên diễn ra. VD: 他偶尔喝咖啡。– Anh ấy thỉnh thoảng mới uống cà phê.

偶尔

Phó từ chỉ tần suất biểu thị động tác hoặc tình huống xảy ra rất ít, thi thoảng mới diễn ra một lần (tần suất thấp hơn "有时"). Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.

我平时很少生病,偶尔才感冒一次。 – Bình thường tôi ít khi ốm, thỉnh thoảng mới bị cảm một lần.

他每天在家做饭,偶尔才出去吃。 – Ngày nào anh ấy cũng nấu cơm ở nhà, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

经常jīngchángthường; thường xuyên; thường, thường xuyên常常chángchángthường; thường thường; thường xuyên总是zǒngshìluôn; luôn luôn; luôn luôn, lúc nào cũng平时píngshíbình thường; ngày thường; lúc thường常chángthường; thường xuyên; thường, thường xuyên一直yìzhíthẳng; thẳng một mạch (phương hướng); liên tục老是lǎoshìluôn; cứ; lúc nào cũng往往wǎngwǎngthường; thường hay (chỉ quy luật hoặc kinh nghiệm quá khứ); thường, thường hay (theo quy luật)时常shíchángthường; thường xuyên; hay始终shǐzhōngtừ đầu đến cuối; luôn luôn; luôn luôn, từ đầu đến cuối通常tōngchángthông thường; thường; bình thường不时bùshíthường xuyên; chốc chốc; thỉnh thoảng接连jiēliánliên tiếp; liên tục; dồn dập频繁pínfánthường xuyên; dồn dập; liên tục一向yīxiàngxưa nay, trước giờ再三zàisānnhiều lần; hết lần này đến lần khác; nhiều lần, lặp đi lặp lại连连liánliánliên tiếp; liên tục; dồn dập屡次lǚcìnhiều lần; hết lần này đến lần khác屡屡lǚlǚnhiều lần; liên tiếp; liên tục频频pínpínliên tục; dồn dập; liên tiếp时时shíshíluôn luôn; thường xuyên; lúc nào cũng向来xiàngláitừ trước đến nay; vốn dĩ; luôn luôn一连yìliánliên tiếp; liền; dồn dập一连串yìliánchuànmột chuỗi; một loạt liên tiếp

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偶
尔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1