1Phó từ
- thỉnh thoảng
- đôi khi
Ví dụ
Wǒ ǒu’ěr huì qù túshūguǎn kànshū.
Tôi thỉnh thoảng mới đến thư viện đọc sách.
Tā gōngzuò hěn máng, zhǐshì ǒu'ěr gěi jiālǐ dǎ diànhuà.
Anh ấy công việc rất bận, chỉ thỉnh thoảng mới gọi điện về nhà.
Wǒmen ǒu'ěr zài zhōumò qù páshān.
Chúng tôi thỉnh thoảng đi leo núi vào cuối tuần.
2Phó từ, tính từ
- thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
Wǒ píngshí hěn máng, ǒu'ěr cái zuò fàn.
Ngày thường mình rất bận, thỉnh thoảng mới nấu cơm.
Sēnlín lǐ ǒu'ěr néng kàndào yězhū.
Trong rừng thỉnh thoảng có thể nhìn thấy lợn rừng.
Từ mục 野猪
Wǒmen ǒu'ěr yìqǐ qù gōngyuán pǎobù.
Thỉnh thoảng chúng tôi cùng nhau ra công viên chạy bộ.
Trong bài: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
间或;有时候;不经常。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偶尔 + động từ / cụm động từ
Biểu thị hành động thỉnh thoảng, không thường xuyên diễn ra. VD: 他偶尔喝咖啡。– Anh ấy thỉnh thoảng mới uống cà phê.
偶尔
Phó từ chỉ tần suất biểu thị động tác hoặc tình huống xảy ra rất ít, thi thoảng mới diễn ra một lần (tần suất thấp hơn "有时"). Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.
我平时很少生病,偶尔才感冒一次。 – Bình thường tôi ít khi ốm, thỉnh thoảng mới bị cảm một lần.
他每天在家做饭,偶尔才出去吃。 – Ngày nào anh ấy cũng nấu cơm ở nhà, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn.
Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
