1Danh từ
- hạt
- hột (vật nhỏ tròn)
Ví dụ
Zhè zhǒng yào bèi zhìchéng le wēixiǎo de kēlì.
Loại thuốc này được chế tạo thành những hạt rất nhỏ.
Jīnnián gānhàn yánzhòng, zhuāngjia kēlì wú shōu.
Năm nay hạn hán nghiêm trọng, mùa màng không thu hoạch được hạt nào.
Shātān shang de shāzi kēlì hěn xì.
Hạt cát trên bãi biển rất mịn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小的圆形或接近球形的物体,常指粮食、微粒等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颗粒 + 形容词 (如:大/细/粗)
Dùng miêu tả kích thước hoặc đặc tính của các vật thể dạng hạt. VD: 这里的盐颗粒很粗。– Muối ở đây hạt rất to.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
