1Lượng từ
- hạt
- viên
- hòn
- ngôi (sao)
- quả, hạt (lượng từ vật nhỏ tròn)
- quả, hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ, tròn)
Ví dụ
Tiānkōng zhōng yǒu yì kē míngliàng de xīngxing.
Trên bầu trời có một ngôi sao sáng.
Zhè kē yáchǐ téng de lìhai, xūyào bá diào.
Chiếc răng này đau dữ dội, cần phải nhổ.
Tā sòng gěi wǒ yì kē hóngbǎoshí.
Anh ấy tặng tôi một viên hồng ngọc.
Tā sòng gěi wǒ yì kē hóngsè de bǎoshí zuò jìniàn.
Anh ấy tặng tôi một viên đá quý màu đỏ làm kỷ niệm.
Tiānkōng zhōng shǎnshuò zhe jǐ kē míngliàng de xīngxing.
Trên bầu trời lấp lánh mấy ngôi sao sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多用于圆形或粒状的东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 颗 + danh từ (vật tròn, nhỏ hoặc dạng hạt)
lượng từ dùng cho các vật thể nhỏ hình cầu, dạng hạt như sao, tim, ngọc, răng, hạt sỏi, đạn... VD: 一颗子弹 – Một viên đạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “颗” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
