Chuyển đến nội dung
颗顆

kē

Hán Việt: KHỎA

HSK5

1Lượng từ

  1. hạt
  2. viên
  3. hòn
  4. ngôi (sao)
  5. quả, hạt (lượng từ vật nhỏ tròn)
  6. quả, hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ, tròn)

Ví dụ

  1. 天空中有一颗明亮的星星。

    Tiānkōng zhōng yǒu yì kē míngliàng de xīngxing.

    Trên bầu trời có một ngôi sao sáng.

  2. 这颗牙齿疼得厉害,需要拔掉。

    Zhè kē yáchǐ téng de lìhai, xūyào bá diào.

    Chiếc răng này đau dữ dội, cần phải nhổ.

  3. 他送给我一颗红宝石。

    Tā sòng gěi wǒ yì kē hóngbǎoshí.

    Anh ấy tặng tôi một viên hồng ngọc.

  4. 他送给我一颗红色的宝石做纪念。

    Tā sòng gěi wǒ yì kē hóngsè de bǎoshí zuò jìniàn.

    Anh ấy tặng tôi một viên đá quý màu đỏ làm kỷ niệm.

  5. 天空中闪烁着几颗明亮的星星。

    Tiānkōng zhōng shǎnshuò zhe jǐ kē míngliàng de xīngxing.

    Trên bầu trời lấp lánh mấy ngôi sao sáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一颗心 yì kē xīnmột trái tim
  • 一颗牙 yì kē yámột chiếc răng
  • 一颗星星 yì kē xīngxingmột ngôi sao
  • 一颗种子 yì kē zhǒngzimột hạt giống
  • 几颗糖 jǐ kē tángmấy viên kẹo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多用于圆形或粒状的东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 颗 + danh từ (vật tròn, nhỏ hoặc dạng hạt)

lượng từ dùng cho các vật thể nhỏ hình cầu, dạng hạt như sao, tim, ngọc, răng, hạt sỏi, đạn... VD: 一颗子弹 – Một viên đạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

颗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “颗” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1