Chuyển đến nội dung
颜料顏料

yánliào

Hán Việt: NHAN LIỆU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 种、盒、支

1Danh từ

  1. chất màu
  2. phẩm màu
  3. màu vẽ

Ví dụ

  1. 画画需要准备画笔和颜料。

    Huàhuà xūyào zhǔnbèi huàbǐ hé yánliào.Vẽ tranh cần chuẩn bị bút lông và phẩm màu.

  2. 这种颜料不易褪色。

    Zhè zhǒng yánliào bù yì tuìsè.Loại màu vẽ này không dễ phai màu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水彩颜料 shuǐcǎi yánliàomàu nước
  • 天然颜料 tiānrán yánliàophẩm màu tự nhiên
  • 调和颜料 tiáohé yánliàopha màu
  • 一盒颜料 yì hé yánliàomột hộp màu vẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来着色的粉末状或膏状物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 颜料 + động từ

Dùng chất màu/màu vẽ để làm gì đó. VD: 用颜料画画。 – Dùng màu vẽ tranh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

颜
料

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1