1Danh từ
- cây cà dược
- cây atropa belladonna
Ví dụ
Diānqié shì yì zhǒng jùyǒu dúxìng de yàoyòng zhíwù.
Cà dược là một loại thực vật dùng làm thuốc có độc tính.
Yīshēng cóng diānqié zhōng tíqǔ le yǒuxiào de yàoyòng chéngfèn.
Bác sĩ đã chiết xuất thành phần dược liệu hữu hiệu từ cây cà dược.
Wùshí diānqié yèzi kěnéng huì yǐnqǐ zhòngdú.
Ăn nhầm lá cây cà dược có thể gây ngộ độc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
草本植物,叶互生,花暗紫色,浆果球形。根和叶可入药,有毒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 颠茄 + 中提取……
Chiết xuất thứ gì từ cây cà dược. VD: 从颠茄中提取阿托品。 – Chiết xuất atropin từ cây cà dược.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
