1Động từ
- lật đổ
- đảo lộn hoàn toàn
Ví dụ
Xīn de kēxué fāxiàn diānfù le rénmen yuányǒu de rènzhī.Phát hiện khoa học mới đã đảo lộn hoàn toàn nhận thức vốn có của con người.
Rènhé qǐtú diānfù guójiā zhèngquán de xíngwéi dōuhuì shòudào yánchéng.Mọi hành vi mưu toan lật đổ chính quyền nhà nước đều sẽ bị xử lý nghiêm khắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体倾覆;用手段推翻政权或既成的事物与认知。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颠覆 + 认知/传统/政权
Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị lật đổ hoặc quan niệm bị đảo lộn toàn bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
