1Danh từ
- sức gió
- lực gió
- năng lượng gió
Ví dụ
Jīntiān fēnglì bú dà, shìhé wàichū sànbù.
Hôm nay sức gió không lớn, thích hợp ra ngoài đi dạo.
Lìyòng fēnglì fādiàn fēicháng huánbǎo.
Sử dụng năng lượng gió để phát điện rất thân thiện với môi trường.
Táifēng dēnglù shí, zhōngxīn fēnglì dádào le shí'èr jí.
Khi bão đổ bộ, sức gió ở tâm bão đã lên tới cấp 12.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
风的力量,通常按风速的大小划分等级;风的能量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
风力 + 达到/为 + số từ + 级
Chỉ sức gió đạt đến cấp độ bao nhiêu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
