1Danh từ
- phong cách thời thượng
- tập tục
- phong khí xã hội
Ví dụ
Hùbāng hùzhù yǐjīng chéngwéi yī zhǒng liánghǎo de shèhuì fēngshàng.Tương trợ lẫn nhau đã trở thành một phong khí xã hội tốt đẹp.
Rújīn lǜsè dītàn chūxíng zhèng chéngwéi yì zhǒng xīn de shēnghuó fēngshàng.Hiện nay đi lại xanh, ít phát thải carbon đang trở thành một nếp sống mới mẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在一定时期中社会上流行的风气和习惯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 / 引领 + 一种 + (……) 风尚
Diễn tả hành vi hoặc quan niệm nào đó trở thành trào lưu, nếp sống thịnh hành trong xã hội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
