1Danh từ
- phong tục tập quán
- nét đặc trưng địa phương
- nét quyến rũ
- phong tình (sự duyên dáng, tình tứ của phụ nữ)
Ví dụ
Zhèlǐ bǎoliú le nóngyù de rèdài hǎidǎo fēngqíng.
Nơi đây vẫn giữ trọn nét phong tình đảo nhiệt đới đậm đà.
Tā jǔshǒu-tóuzú zhījiān fēngqíng-wànzhǒng.
Từng cử chỉ điệu bộ của cô ấy đều muôn phần duyên dáng quyến rũ.
Yóukèmen láidào zhèlǐ tǐyàn dútè de mínsú fēngqíng.
Du khách đến đây để trải nghiệm phong tục tập quán độc đáo của dân tộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
风土人情,地方特有的情趣;也指男女恋爱的情怀或女性特有的妩媚姿态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满 / 领略 + (……) 风情
Biểu thị sự tràn ngập phong vị địa phương hoặc trải nghiệm, cảm nhận phong tục, nét đẹp vùng miền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
