Chuyển đến nội dung
风水風水

fēngshuǐ

Hán Việt: PHONG THỦY

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. phong thủy

Ví dụ

  1. 老一辈人盖房子很讲究风水。

    Lǎoyíbèirén gài fángzi hěn jiǎngjiu fēngshuǐ.Thế hệ đi trước khi xây nhà rất coi trọng phong thủy.

  2. 他请了一位大师来家里看风水。

    Tā qǐngle yí wèi dàshī lái jiālǐ kàn fēngshuǐ.Anh ấy đã mời một bậc thầy về nhà xem phong thủy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看风水 kàn fēngshuǐxem phong thủy
  • 讲究风水 jiǎngjiu fēngshuǐchú trọng phong thủy
  • 风水宝地 fēngshuǐ bǎodìmảnh đất phong thủy tốt
  • 风水先生 fēngshuǐ xiānshengthầy phong thủy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指住宅基地、坟地等的地理形势。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

讲究/看 + 风水

Chú trọng hoặc đi xem thế đất, hướng nhà theo thuật phong thủy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

风
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1