Chuyển đến nội dung
风湿風溼

fēngshī

Hán Việt: PHONG THẤP

Danh từ

1Danh từ

  1. phong thấp
  2. thấp khớp

Ví dụ

  1. 一到阴雨天,爷爷的风湿就容易复发。

    Yí dào yīnyǔtiān, yéye de fēngshī jiù róngyì fùfā.Cứ đến ngày mưa ẩm ướt, bệnh phong thấp của ông lại dễ tái phát.

  2. 他年纪轻轻就得了风湿。

    Tā niánjì qīngqīng jiù dé le fēngshī.Anh ấy còn trẻ thế mà đã mắc bệnh phong thấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 风湿病 fēngshībìngbệnh phong thấp
  • 风湿性关节炎 fēngshīxìng guānjiéyánviêm khớp dạng thấp
  • 患有风湿 huànyǒu fēngshīmắc bệnh phong thấp
  • 风湿膏 fēngshīgāocao dán phong thấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中医指风与湿两种病邪,西医常泛指风湿性疾病,多引起骨骼肌肉酸痛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得/患 + 风湿

Mắc bệnh phong thấp / thấp khớp. VD: 他患风湿多年了。– Bác ấy bị phong thấp nhiều năm rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

风
湿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1