1Danh từ
- bệnh sởi Đức
- bệnh rubella
- chứng phát ban do dị ứng (mày đay)
Ví dụ
Xiǎoháizi ànshí jiēzhòng yìmiáo kěyǐ yǒuxiào yùfáng fēngzhěn.Trẻ nhỏ tiêm phòng vắc-xin đúng hạn có thể phòng ngừa bệnh sởi Đức một cách hiệu quả.
Rúguǒ yùnfù gǎnrǎn le fēngzhěn bìngdú, hòuguǒ kěnéng hěn yánzhòng.Nếu phụ nữ mang thai nhiễm vi-rút rubella, hậu quả có thể rất nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由风疹病毒引起的急性出疹性传染病;中医亦指皮肤发痒起斑块的症状(荨麻疹)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得/起/感染 + 风疹
Biểu thị bị mắc bệnh sởi Đức hoặc nổi ban ngứa. VD: 感染了风疹 – Bị nhiễm bệnh rubella.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
