1Danh từ
- phong cách và diện mạo
- bộ mặt tinh thần
Ví dụ
Zhè zuò lǎochéng zhǎnxiàn chū le xiàndàihuà de xīn fēngmào.
Khu phố cổ này đã thể hiện một diện mạo mới hiện đại.
Yùndòngyuánmen zài sàichǎng shang zhǎnxiàn le liánghǎo de jīngshén fēngmào.
Các vận động viên đã thể hiện tinh thần thi đấu rất tốt trên sân đấu.
Zhè bù jìlùpiàn zhēnshí jìlù le dāngdì de rénwén fēngmào.
Bộ phim tài liệu này ghi lại chân thực diện mạo nhân văn của địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
风格和面貌,常指精神面貌或地方特色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展现 / 保持 + ...的风貌
Thể hiện hoặc duy trì diện mạo, tác phong đặc trưng nào đó. VD: 青年人要展现出朝气蓬勃的风貌。– Thanh niên cần thể hiện phong thái căng tràn sức sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
