1Động từ
- bay phấp phới
- đung đưa theo gió
- lơ lửng trôi
Ví dụ
Guóqí zài wēifēng zhōng qīngqīng piāodòng.
Quốc kỳ bay phấp phới nhẹ nhàng trong gió nhẹ.
Tā de chángfà zài fēng zhōng piāodòng, xiǎnde géwài mírén.
Mái tóc dài của cô ấy tung bay trong gió, trông đặc biệt quyến rũ.
Lántiān shang piāodòng zhe jǐ duǒ báiyún.
Trên bầu trời xanh lơ lửng trôi mấy đám mây trắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随着风等摆动或在风中飞动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中 + 飘动
diễn tả vật gì đó bay/đung đưa trong môi trường gió hoặc nước. VD: 裙摆在风中飘动。– Tà váy bay bồng bềnh trong gió.
随风 + 飘动
diễn đạt vật thể nương theo hướng gió mà đung đưa, phấp phới. VD: 柳条随风飘动。– Cành liễu đung đưa theo gió.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
