1Động từ
- bay
- tung bay
- lơ lửng trong gió
- bay, lơ lửng, lất phất
- bay, lan tỏa, thoang thoảng
Ví dụ
Xuěhuā zài kōngzhōng piāoluò.
Những bông tuyết bay lơ lửng rơi xuống giữa không trung.
Wēifēng chuī lái, hóngqí yíngfēng piāoyáng.
Gió nhẹ thổi tới, lá cờ đỏ tung bay trước gió.
Chúfáng lǐ piāo chū zhènzhèn yòurén de xiāngwèi.
Từ nhà bếp thoang thoảng bay ra từng làn hương thơm hấp dẫn.
Dōngtiān de dàxuě zài kōngzhōng qīngqīng piāo zhe, xiǎnde tèbié ānjìng.
Tuyết lớn mùa đông lơ lửng bay nhè nhẹ giữa không trung, trông thật yên bình.
Gāng dǎkāi hézi, yí zhèn nóngnóng de nǎiyóu xiāngwèi jiù piāo le chūlái.
Vừa mở hộp ra, một mùi thơm béo ngậy của kem bơ đã thoang thoảng bay ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随风飞动或摆动。
Ghi chú: Khác với 漂 (chủ yếu là nổi trôi trên mặt nước), 飘 là bay lơ lửng trong không trung theo gió.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
飘 + 出/进/来/去
Chỉ hướng chuyển động lơ lửng trong không khí của vật thể hoặc mùi hương, âm thanh. VD: 窗外飘来一阵歌声。– Ngoài cửa sổ vọng lại/bay tới một khúc hát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “飘” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
