Chuyển đến nội dung
飘带飄帶

piāodài

Hán Việt: PHIÊU ĐỚI

Danh từ

Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. dải lụa
  2. dải ruy băng bay phấp phới

Ví dụ

  1. 她帽子上的飘带随风舞动。

    Tā màozi shang de piāodài suí fēng wǔdòng.Dải ruy băng trên mũ cô ấy bay múa theo gió.

  2. 那条红色的飘带在空中格外显眼。

    Nà tiáo hóngsè de piāodài zài kōngzhōng géwài xiǎnyǎn.Dải lụa đỏ kia bay giữa không trung trông vô cùng nổi bật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 彩色飘带 cǎisè piāodàidải ruy băng nhiều màu
  • 系上飘带 jì shàng piāodàithắt dải ruy băng
  • 红色飘带 hóngsè piāodàidải lụa đỏ
  • 飘带随风摆动 piāodài suí fēng bǎidòngdải lụa đung đưa theo gió

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

随风摆动的带子,通常用于装饰。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

条 + 飘带

lượng từ thông dụng cho các vật dài mềm như ruy băng, dải lụa là 条. VD: 一条长长的飘带。– Một dải lụa dài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

飘
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1