Chuyển đến nội dung
飞奔飛奔

fēibēn

Động từ

1Động từ

  1. chạy như bay
  2. lao nhanh

Ví dụ

  1. 听到下课铃声,孩子们飞奔出教室。

    Tīngdào xiàkè língshēng, háizimen fēibēn chū jiàoshì.Nghe thấy tiếng chuông tan học, lũ trẻ chạy như bay ra khỏi lớp.

  2. 汽车在高速公路上飞奔。

    Qìchē zài gāosù gōnglù shang fēibēn.Chiếc ô tô lao vun vút trên đường cao tốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 飞奔而来 fēibēn ér láilao nhanh tới
  • 一路飞奔 yílù fēibēnchạy như bay suốt quãng đường
  • 向前飞奔 xiàng qián fēibēnlao nhanh về phía trước
  • 飞奔而去 fēibēn ér qùphóng vụt đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

飞快地跑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

飞奔 + 向/往 + địa điểm

Diễn tả hành động chạy như bay hoặc lao rất nhanh về một hướng/nơi nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

飞
奔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1