1Danh từ
- femtogiây (đơn vị đo thời gian, bằng 10^-15 giây)
Ví dụ
Fēimiǎo jīguāng jìshù yǐ guǎngfàn yìngyòng yú jìnshì shǒushù zhōng.
Công nghệ laser femtogiây đã được ứng dụng rộng rãi trong phẫu thuật cận thị.
Yì fēimiǎo děngyú yī qiān wànyì fēn zhī yī miǎo.
Một femtogiây bằng một phần triệu tỷ giây.
Kēxuéjiā lìyòng fēimiǎo guāngpǔ guānchá huàxué fǎnyìng guòchéng.
Các nhà khoa học sử dụng quang phổ femtogiây để quan sát quá trình phản ứng hóa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间单位,符号为fs,等于10的负15次方秒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
飞秒 + 激光 / 光谱
Dùng làm định ngữ chỉ công nghệ siêu nhanh/ngắn. VD: 全飞秒激光手术。– Phẫu thuật laser toàn phần femtogiây.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
