Chuyển đến nội dung
飞艇飛艇

fēitǐng

Hán Việt: PHI ĐĨNH

HSK5Lượng từ: 艘、架

1Danh từ

  1. khí cầu có động cơ
  2. khinh khí cầu có lái
  3. khí đình

Ví dụ

  1. 巨大的飞艇缓缓地在天空中飞行。

    Jùdà de fēitǐng huǎnhuǎn de zài tiānkōng zhōng fēixíng.

    Chiếc khí cầu khổng lồ từ từ bay lượn trên bầu trời.

  2. 早在飞机普及之前,飞艇曾用于运送乘客。

    Zǎozài fēijī pǔjí zhīqián, fēitǐng céng yòng yú yùnsòng chéngkè.

    Trước khi máy bay trở nên phổ biến, khí cầu từng được dùng để vận chuyển hành khách.

  3. 那艘观光飞艇吸引了许多游客的目光。

    Nà sōu guānguāng fēitǐng xīyǐn le xǔduō yóukè de mùguāng.

    Chiếc phi thuyền ngắm cảnh đó đã thu hút ánh nhìn của rất nhiều du khách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一艘飞艇 yì sōu fēitǐngmột chiếc khí cầu
  • 观光飞艇 guānguāng fēitǐngkhí cầu du lịch ngắm cảnh
  • 无人飞艇 wúrén fēitǐngkhí cầu không người lái
  • 驾驶飞艇 jiàshǐ fēitǐnglái khí cầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种利用充满比空气轻的气体的气囊产生升力,并配有推进动力装置的飞行器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乘坐 / 驾驶 + 飞艇

Dùng biểu thị việc ngồi hoặc điều khiển khí cầu có động cơ. VD: 乘坐飞艇俯瞰城市景色。– Đi khí cầu ngắm toàn cảnh thành phố từ trên cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

飞
艇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1