1Danh từ
- khí cầu có động cơ
- khinh khí cầu có lái
- khí đình
Ví dụ
Jùdà de fēitǐng huǎnhuǎn de zài tiānkōng zhōng fēixíng.
Chiếc khí cầu khổng lồ từ từ bay lượn trên bầu trời.
Zǎozài fēijī pǔjí zhīqián, fēitǐng céng yòng yú yùnsòng chéngkè.
Trước khi máy bay trở nên phổ biến, khí cầu từng được dùng để vận chuyển hành khách.
Nà sōu guānguāng fēitǐng xīyǐn le xǔduō yóukè de mùguāng.
Chiếc phi thuyền ngắm cảnh đó đã thu hút ánh nhìn của rất nhiều du khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种利用充满比空气轻的气体的气囊产生升力,并配有推进动力装置的飞行器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乘坐 / 驾驶 + 飞艇
Dùng biểu thị việc ngồi hoặc điều khiển khí cầu có động cơ. VD: 乘坐飞艇俯瞰城市景色。– Đi khí cầu ngắm toàn cảnh thành phố từ trên cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
