1Động từ
- chạy như bay
- chạy thật nhanh
Ví dụ
Xiǎogǒu cháo wǒ fēipǎo guòlái.
Chú cún con chạy như bay về phía tôi.
Tīng dào fàngxué de língshēng, háizimen fēipǎo chū le jiàoshì.
Nghe thấy chuông tan học, lũ trẻ chạy như bay ra khỏi lớp.
Tā fēipǎo zhe qù zhuīgǎn kāi zǒu de gōngjiāochē.
Anh ấy chạy như bay để đuổi theo chiếc xe buýt đã lăn bánh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
飞快地跑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
飞跑 + 着 / 过来 / 过去
Biểu thị động tác chạy với tốc độ rất nhanh hướng về một phía nào đó. VD: 他飞跑着回家。– Cậu ấy chạy như bay về nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
