Chuyển đến nội dung
食指

shízhǐ

Hán Việt: THỰC CHỈ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 根、只

1Danh từ

  1. ngón trỏ

Ví dụ

  1. 他不小心划破了右手食指。

    Tā bù xiǎoxīn huápò le yòushǒu shízhǐ.Anh ấy vô tình làm xước ngón trỏ tay phải.

  2. 她用食指轻轻敲了敲桌面。

    Tā yòng shízhǐ qīngqīng qiāo le qiāo zhuōmiàn.Cô ấy dùng ngón trỏ gõ nhẹ lên mặt bàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 伸出食指 shēnchū shízhǐgiơ ngón trỏ ra
  • 右手食指 yòushǒu shízhǐngón trỏ tay phải
  • 食指指着 shízhǐ zhǐzhengón trỏ chỉ vào
  • 食指与拇指 shízhǐ yǔ mǔzhǐngón trỏ và ngón cái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人手五指中紧挨着大拇指的那个手指。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 食指 + động từ

dùng ngón trỏ làm hành động gì đó. VD: 用食指按按钮。– Dùng ngón trỏ bấm nút.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

食
指

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1