Chuyển đến nội dung
食言

shíyán

Hán Việt: THỰC NGÔN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. nuốt lời
  2. không giữ lời hứa

Ví dụ

  1. 他说过要来帮我,绝不会食言的。

    Tā shuōguo yào lái bāng wǒ, jué bú huì shíyán de.Anh ấy đã nói sẽ đến giúp tôi thì tuyệt đối không nuốt lời đâu.

  2. 既然已经答应了别人,就不能食言。

    Jìrán yǐjīng dāying le biérén, jiù bù néng shíyán.Một khi đã đồng ý với người ta thì không được nuốt lời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 决不食言 juébù shíyánquyết không nuốt lời
  • 食言而肥 shíyán'érféinuốt lời bội ước
  • 从不食言 cóng bù shíyánchưa từng nuốt lời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不履行诺言;失信。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

绝不 / 不能 + 食言

Biểu thị quyết không hoặc không được nuốt lời hứa. VD: 我答应你的事绝不食言。– Việc tôi hứa với bạn quyết không nuốt lời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

食
言

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1