Chuyển đến nội dung
饭盒飯盒

fànhé

Hán Việt: PHẠN HẠP

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hộp cơm
  2. cặp lồng cơm

Ví dụ

  1. 他每天上班都自己带饭盒。

    Tā měitiān shàngbān dōu zìjǐ dài fànhé.Anh ấy mỗi ngày đi làm đều tự mang theo hộp cơm.

  2. 吃完饭后记得把饭盒洗干净。

    Chī wán fàn hòu jìde bǎ fànhé xǐ gānjìng.Ăn cơm xong nhớ rửa sạch hộp cơm nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 带饭盒 dài fànhémang theo hộp cơm
  • 洗饭盒 xǐ fànhérửa hộp cơm
  • 保温饭盒 bǎowēn fànhéhộp cơm giữ nhiệt
  • 一次性饭盒 yícìxìng fànhéhộp cơm dùng một lần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来装饭菜供人携带的盒子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

带/洗/装 + 饭盒

Động từ thường kết hợp với danh từ '饭盒' để chỉ hành động mang, rửa hoặc đựng cơm hộp. VD: 妈妈把菜装进饭盒里。– Mẹ cho đồ ăn vào hộp cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

饭
盒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1