1Danh từ
- dải ruy băng trang trí
- dải trang trí
- ruy băng thắt nơ
Ví dụ
Tā yòng yì tiáo fěnsè de shìdài bǎngzhù le tóufa.
Cô ấy dùng một dải ruy băng màu hồng buộc tóc lại.
Lǐwù hé shang jì zhe yì tiáo jīngměi de jīnsè shìdài.
Trên hộp quà thắt một dải ruy băng trang trí màu vàng tinh xảo.
Wǔtái sìzhōu guà mǎn le cǎisè de shìdài.
Xung quanh sân khấu treo đầy những dải ruy băng rực rỡ sắc màu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来装饰衣物、礼品或环境的带状物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 饰带 + trang trí/buộc
dùng dải ruy băng để điểm xuyết hoặc trang trí. VD: 用饰带包装礼品盒。– Dùng dải ruy băng trang trí gói hộp quà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
