Chuyển đến nội dung
饰带飾帶

shìdài

Hán Việt: SỨC ĐÁI

Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. dải ruy băng trang trí
  2. dải trang trí
  3. ruy băng thắt nơ

Ví dụ

  1. 她用一条粉色的饰带绑住了头发。

    Tā yòng yì tiáo fěnsè de shìdài bǎngzhù le tóufa.

    Cô ấy dùng một dải ruy băng màu hồng buộc tóc lại.

  2. 礼物盒上系着一条精美的金色饰带。

    Lǐwù hé shang jì zhe yì tiáo jīngměi de jīnsè shìdài.

    Trên hộp quà thắt một dải ruy băng trang trí màu vàng tinh xảo.

  3. 舞台四周挂满了彩色的饰带。

    Wǔtái sìzhōu guà mǎn le cǎisè de shìdài.

    Xung quanh sân khấu treo đầy những dải ruy băng rực rỡ sắc màu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 彩色饰带 cǎisè shìdàidải ruy băng nhiều màu
  • 系上饰带 jì shàng shìdàibuộc dải ruy băng trang trí
  • 金色饰带 jīnsè shìdàidải ruy băng ánh kim
  • 节日饰带 jiérì shìdàidải ruy băng trang trí ngày lễ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来装饰衣物、礼品或环境的带状物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 饰带 + trang trí/buộc

dùng dải ruy băng để điểm xuyết hoặc trang trí. VD: 用饰带包装礼品盒。– Dùng dải ruy băng trang trí gói hộp quà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

饰
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1