1Danh từ
- lớp ốp mặt
- lớp hoàn thiện bề mặt (kiến trúc, nội thất)
Ví dụ
Qiángtǐ wàicè zuò le yì céng dàmǐshí shìmiàn.
Mặt ngoài bức tường được ốp một lớp bề mặt bằng đá cẩm thạch.
Zhè zhǒng mùzhì shìmiàn kàn qǐlái fēicháng gāodàng.
Lớp ốp bề mặt bằng gỗ này trông rất cao cấp.
Shīgōng shí yào zhùyì bǎohù shìmiàn bú bèi huàshāng.
Khi thi công cần chú ý bảo vệ lớp hoàn thiện mặt ngoài không bị trầy xước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑物或家具等外部的装饰表面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
材质 + 饰面
kết hợp với từ chỉ chất liệu để tạo danh từ chỉ loại ốp bề mặt. VD: 大理石饰面 – bề mặt ốp đá cẩm thạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
