1Thành ngữ
- từng trải phong trần
- trải qua nhiều thăng trầm biến thiên
Ví dụ
Lǎorén nà zhāng bǎojīng-cāngsāng de liǎn shang kèmǎn le zhòuwén.
Khuôn mặt từng trải phong trần của cụ già hằn sâu những nếp nhăn.
Zhè zuò gǔlǎo de xiǎozhèn bǎojīng-cāngsāng, què yījiù bǎoliú zhe yuánmào.
Thị trấn cổ này đã trải qua bao phen dâu bể mà vẫn giữ nguyên vẹn diện mạo ban đầu.
Tā de yìshēng bǎojīng-cāngsāng, xiě chū de huíyìlù géwài gǎnrén.
Cả đời ông dạn dày sương gió nên tập hồi ký viết ra cảm động lòng người khôn xiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容经历了许多世事变化和生活的磨难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
饱经沧桑 + 的 + danh từ (脸 / 历史 / 建筑)
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, miêu tả con người hoặc sự vật trải qua nhiều biến cố, thăng trầm thời gian. VD: 这是一座饱经沧桑的古城。– Đây là một tòa cổ thành từng trải qua bao biến cố thăng trầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
