1Tính từ
- no
- no nê
- no, no bụng
Ví dụ
Wǒ yǐjīng chī bǎo le, chī bu xià le.
Tôi đã ăn no rồi, không ăn thêm được nữa.
Nǐ chī bǎo le ma?
Bạn ăn no chưa?
Jīntiān dàjiā chī de hěn bǎo.
Hôm nay mọi người ăn rất no.
Wǒ chī bǎo le, xièxie.
Tôi ăn no rồi, cảm ơn.
Wǒ chī bǎo le, bù xiǎng zài chī le.
Tôi ăn no rồi, không muốn ăn nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吃足了,跟“饿”相对。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thực 饣 (ăn uống), bên phải là chữ Bao 包 (đầy đủ, trọn vẹn); ăn đầy ắp bụng là no.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃饱了
làm bổ ngữ kết quả cho động từ 吃 biểu thị trạng thái đã no. VD: 我吃饱了,谢谢。– Tôi ăn no rồi, cảm ơn.
吃得/吃不 + 饱
bổ ngữ khả năng biểu thị có thể no hoặc không đủ no. VD: 这点饭我吃不饱。– Chút cơm này tôi ăn không no.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “饱” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
