Chuyển đến nội dung
反馈反饋

fǎnkuì

Hán Việt: PHẢN QUÝ

HSK6Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. phản hồi

Ví dụ

  1. 请大家及时把意见反馈给客服部。

    Qǐng dàjiā jíshí bǎ yìjiàn fǎnkuì gěi kèfù bù.

    Xin mọi người kịp thời phản hồi ý kiến cho bộ phận chăm sóc khách hàng.

  2. 他把调研中发现的问题如实反馈给了领导。

    Tā bǎ diàoyán zhōng fāxiàn de wèntí rúshí fǎnkuì gěi le lǐngdǎo.

    Anh ấy đã phản ánh đúng thực tế các vấn đề phát hiện trong cuộc điều tra cho lãnh đạo.

  3. 系统会自动将测试结果反馈到终端。

    Xìtǒng huì zìdòng jiāng cèshì jiéguǒ fǎnkuì dào zhōngduān.

    Hệ thống sẽ tự động gửi kết quả kiểm tra về thiết bị đầu cuối.

2Danh từ

  1. thông tin phản hồi
  2. kết quả phản hồi

Ví dụ

  1. 这次调查收到了良好的市场反馈。

    Zhè cì diàochá shōudào le liánghǎo de shìchǎng fǎnkuì.

    Cuộc điều tra lần này đã nhận được phản hồi tốt từ thị trường.

  2. 用户的反馈对我们改进产品非常有帮助。

    Yònghù de fǎnkuì duì wǒmen gǎijìn chǎnpǐn fēicháng yǒu bāngzhù.

    Phản hồi của người dùng rất có ích cho chúng tôi trong việc cải tiến sản phẩm.

  3. 我们正在整理这次培训的学员反馈。

    Wǒmen zhèngzài zhěnglǐ zhè cì péixùn de xuéyuán fǎnkuì.

    Chúng tôi đang tổng hợp phản hồi của học viên trong đợt đào tạo lần này.

3Động từ, danh từ

  1. phản hồi, ý kiến đánh giá

Ví dụ

  1. 经理非常看重顾客对理发技术和服务的反馈。

    Jīnglǐ fēicháng kànzhòng gùkè duì lǐfà jìshù hé fúwù de fǎnkuì.

    Quản lý rất coi trọng phản hồi của khách hàng về tay nghề cắt tóc và thái độ phục vụ.

  2. 系统进入了正反馈的恶性循环。

    Xìtǒng jìnrù le zhèngfǎnkuì de èxìngxúnhuán.

    Hệ thống đã rơi vào vòng xoáy tiêu cực của phản hồi dương.

    Từ mục 正反馈

  3. 负反馈调节有助于维持系统稳定。

    Fùfǎnkuì tiáojié yǒuzhù yú wéichí xìtǒng wěndìng.

    Điều hòa phản hồi âm giúp duy trì sự ổn định của hệ thống.

    Từ mục 负反馈

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 及时反馈 jíshí fǎnkuìphản hồi kịp thời
  • 市场反馈 shìchǎng fǎnkuìphản hồi từ thị trường
  • 收集反馈 shōují fǎnkuìthu thập phản hồi
  • 反馈意见 fǎnkuì yìjiàný kiến phản hồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指把信息、反应或情况返回或反映给发送者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + sự việc/ý kiến + 反馈给 + đối tượng

phản ánh hoặc gửi thông tin, ý kiến ngược trở lại cho bên liên quan xử lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
馈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “反馈” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1