1Danh từ
- tiền trả trước
- tiền đặt cọc đợt đầu (khi mua trả góp)
Ví dụ
Mǎi zhè tào fángzi xūyào fù sānshí wàn shǒufù.
Mua căn nhà này cần trả trước 300.000 tệ đợt đầu.
Wǒmen zǎn le hǎo jǐ nián cái còu gòu mǎi fáng de shǒufù.
Chúng tôi dành dụm mấy năm trời mới gom đủ tiền trả trước mua nhà.
Mǎi chē shǒufù zhǐ yào liǎng chéng, shèngxià de kěyǐ fēnqī fùkuǎn.
Mua xe tiền trả trước chỉ cần 20%, phần còn lại có thể trả góp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分期付款中第一次支付的款项。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
付/交 + 首付
Cụm động - tân diễn tả việc trả khoản tiền đầu tiên khi mua nhà đất hoặc tài sản trả góp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
