Chuyển đến nội dung
香木

xiāngmù

Hán Việt: HƯƠNG MỘC

Danh từ

Lượng từ: 块、根

1Danh từ

  1. gỗ thơm
  2. loại gỗ có hương thơm

Ví dụ

  1. 这尊佛像是用名贵的香木雕刻而成的。

    Zhè zūn fóxiàng shì yòng míngguì de xiāngmù diāokè ér chéng de.Bức tượng Phật này được chạm khắc từ loại gỗ thơm quý giá.

  2. 屋子里弥漫着淡淡的香木气味。

    Wūzi lǐ mímàn zhe dàndàn de xiāngmù qìwèi.Trong phòng thoang thoảng mùi hương gỗ thơm dịu nhẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 名贵香木 míngguì xiāngmùgỗ thơm quý giá
  • 天然香木 tiānrán xiāngmùgỗ thơm tự nhiên
  • 香木雕刻 xiāngmù diāokèđiêu khắc từ gỗ thơm
  • 香木手串 xiāngmù shǒuchuànvòng tay gỗ thơm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

泛指具有香气的木材,如檀香木、沉香木等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 香木 + 制作/雕刻

dùng gỗ thơm để chế tác, chạm khắc vật phẩm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

香
木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1