Chuyển đến nội dung
香炉香爐

xiānglú

Hán Việt: HƯƠNG LÔ

Danh từ

Lượng từ: 个、座、只

1Danh từ

  1. bát hương
  2. lư hương

Ví dụ

  1. 他把三炷香插在香炉里。

    Tā bǎ sān zhù xiāng chā zài xiānglú lǐ.Anh ấy cắm ba nén hương vào trong bát hương.

  2. 庙门前摆放着一个巨大的铜香炉。

    Miàomén qián bǎifàng zhe yí gè jùdà de tóng xiānglú.Trước cửa miếu đặt một chiếc lư hương bằng đồng khổng lồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铜香炉 tóng xiānglúlư hương bằng đồng
  • 青铜香炉 qīngtóng xiānglúlư hương thanh đồng
  • 一个香炉 yí gè xiānglúmột chiếc bát hương/lư hương
  • 香炉里的香灰 xiānglú lǐ de xiānghuītàn hương trong bát hương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

焚香用的器具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 香 + 插在/进 + 香炉

hành động cắm nén hương vào trong lư hương/bát hương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

香
炉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1