1Danh từ
- sáp thơm
- kem dưỡng da chứa hương liệu
- nhựa thơm thiên nhiên
Ví dụ
Tā zài liǎn shang tú le yìdiǎn xiāngzhī.
Cô ấy thoa một chút sáp thơm lên mặt.
Zhè zhǒng tiānrán xiāngzhī jùyǒu hùfū hé ānshén de xiàoguǒ.
Loại nhựa thơm thiên nhiên này có tác dụng dưỡng da và an thần.
Gǔdài fùnǚ cháng yòng zhíwù xiāngzhī shūlǐ tóufa.
Phụ nữ thời xưa thường dùng sáp thơm thảo mộc để chải tóc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指含有芳香成分的油脂、护肤膏霜,或某些植物分泌出的芳香树脂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涂抹 + 香脂
Thoa, bôi sáp thơm hoặc kem thơm. VD: 睡前涂抹香脂可以滋润皮肤。 – Thoa sáp thơm trước khi ngủ có thể làm ẩm da.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
