Chuyển đến nội dung
香豌豆

xiāngwāndòu

Lượng từ: 株、朵

1Danh từ

  1. hoa đậu thơm
  2. đậu hoa thơm (hoa trang trí)

Ví dụ

  1. 花园里盛开着美丽的香豌豆花。

    Huāyuán lǐ shèngkāi zhe měilì de xiāngwāndòuhuā.

    Trong vườn, những bông hoa đậu thơm xinh đẹp đang nở rộ.

  2. 香豌豆的气味非常芬芳。

    Xiāngwāndòu de qìwèi fēicháng fēnfāng.

    Hương thơm của hoa đậu thơm rất ngào ngạt.

  3. 她插了一瓶香豌豆放在桌上。

    Tā chā le yì píng xiāngwāndòu fàng zài zhuō shang.

    Cô ấy cắm một bình hoa đậu thơm để trên bàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 香豌豆花 xiāngwāndòuhuāhoa đậu thơm
  • 种植香豌豆 zhòngzhí xiāngwāndòutrồng hoa đậu thơm
  • 芬芳的香豌豆 fēnfāng de xiāngwāndòuhoa đậu thơm ngào ngạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种一年生草本观赏植物,花朵有香气,色彩艳丽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一束/一瓶 + 香豌豆

một bó/một bình hoa đậu thơm. VD: 一束香豌豆。– Một bó hoa đậu thơm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

香
豌
豆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1