Chuyển đến nội dung
马槽馬槽

mǎcáo

Hán Việt: MÃ TÀO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、口

1Danh từ

  1. máng ngựa
  2. máng ăn cho ngựa

Ví dụ

  1. 马儿正低头在马槽里吃草。

    Mǎ'ér zhèng dītóu zài mǎcáo lǐ chī cǎo.Con ngựa đang cúi đầu ăn cỏ trong máng.

  2. 农夫往马槽里倒了一些饲料。

    Nóngfū wǎng mǎcáo lǐ dào le yìxiē sìliào.Người nông dân đổ một ít thức ăn vào máng ngựa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木制马槽 mùzhì mǎcáománg ngựa bằng gỗ
  • 倒进马槽 dào jìn mǎcáođổ vào máng ngựa
  • 清理马槽 qīnglǐ mǎcáodọn dẹp máng ngựa
  • 马槽里的饲料 mǎcáo lǐ de sìliàothức ăn trong máng ngựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

喂马盛饲料或水用的槽子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

往/在 + 马槽里 + động từ

làm gì vào hoặc ở trong máng ngựa. VD: 往马槽里加水 – châm nước vào máng ngựa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
槽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1